Automatic
 
BXH Thay đổi Cầu thủ Quốc tịch Điểm Số Số thi đấu
1 - Katerina Siniakova Cộng hòa Séc 10,665 18
2 - Taylor Townsend Mỹ 8,825 16
3 - Erin Routliffe New Zealand 7,535 21
4 1 Jelena Ostapenko Latvia 6,285 16
5 1 Gabriela Dabrowski Canada 5,983 16
6 - Sara Errani Ý 5,355 15
6 - Jasmine Paolini Ý 5,355 15
8 1 Lyudmyla Kichenok Ukraine 4,835 21
9 1 Asia Muhammad Mỹ 4,690 24
10 - Su-Wei Hsieh Đài Loan 4,521 17
11 - Shuai Zhang China 4,393 31
12 - Hao-Ching Chan Đài Loan 4,325 25
13 - Veronika Kudermetova Nga 4,215 19
14 12 Diana Shnaider Nga 4,159 16
15 - Desirae Krawczyk Mỹ 4,073 23
16 2 Irina Khromacheva Nga 4,055 28
17 1 Anna Danilina Kazakhstan 3,913 31
18 11 Mirra Andreeva Nga 3,869 13
19 2 Ellen Perez Úc 3,820 26
20 5 Cristina Bucsa Tây Ban Nha 3,726 27
21 1 Caroline Dolehide Mỹ 3,720 17
22 4 Laura Siegemund Đức 3,715 15
23 4 Nicole Melichar-Martinez Mỹ 3,650 26
24 2 Kristina Mladenovic Pháp 3,385 13
25 2 Cori Gauff Mỹ 3,296 5
26 2 Demi Schuurs Hà Lan 3,253 22
27 1 Alexandra Panova Nga 3,073 28
28 11 Miyu Kato Nhật Bản 2,829 30
29 6 Xinyu Jiang China 2,785 29
30 6 Fang-Hsien Wu Đài Loan 2,767 33
31 - Olivia Nicholls Vương quốc Anh 2,676 29
32 2 Elise Mertens Bỉ 2,665 16
33 1 Leylah Annie Fernandez Canada 2,615 17
34 1 Tereza Mihalikova Slovakia 2,611 28
35 1 Timea Babos Hungary 2,589 25
36 15 Bethanie Mattek-Sands Mỹ 2,506 23
37 3 Luisa Stefani Brazil 2,358 18
38 - Giuliana Olmos Mexico 2,324 29
39 12 Sofia Kenin Mỹ 2,268 18
40 3 Monica Niculescu Romania 2,255 22
41 - Nadiya Kichenok Ukraine 2,236 24
42 - Aldila Sutjiadi Indonesia 2,186 23
43 2 Xinyu Wang China 2,155 16
44 1 Sara Sorribes Tormo Tây Ban Nha 2,138 10
45 1 Barbora Krejcikova Cộng hòa Séc 2,102 9
46 - Yi-Fan Xu China 2,053 28
47 - Eri Hozumi Nhật Bản 2,030 31
48 - Hanyu Guo China 1,976 20
49 - Ulrikke Eikeri Na Uy 1,969 29
50 - Elena Gabriela Ruse Romania 1,942 10
51 - Katarzyna Piter Ba Lan 1,919 28
52 - Fanny Stollar Hungary 1,855 21
53 2 Saisai Zheng China 1,827 15
54 - Beatriz Haddad Maia Brazil 1,776 11
55 2 Shuko Aoyama Nhật Bản 1,752 29
56 - Liudmila Samsonova Nga 1,724 14
57 - Marta Kostyuk Ukraine 1,711 7
58 - Makoto Ninomiya Nhật Bản 1,682 32
59 1 Ena Shibahara Nhật Bản 1,618 15
60 1 Yana Sizikova Nga 1,612 29
61 - Jessica Pegula Mỹ 1,555 10
62 - Harriet Dart Vương quốc Anh 1,420 16
63 2 Kamilla Rakhimova Nga 1,417 14
64 1 Ingrid Neel Estonia 1,416 14
65 1 Yue Yuan China 1,387 12
66 - Anna Siskova Cộng hòa Séc 1,336 28
67 3 Mayar Sherif Egypt 1,277 10
68 1 Angelica Moratelli Ý 1,254 31
69 2 Maia Lumsden Vương quốc Anh 1,226 31
70 2 Ashlyn Krueger Mỹ 1,212 15
71 2 Qianhui Tang China 1,195 29
72 2 Marie Bouzkova Cộng hòa Séc 1,172 16
73 8 Zhaoxuan Yang China 1,150 8
74 2 Oksana Kalashnikova Georgia 1,145 29
75 1 Yulia Putintseva Kazakhstan 1,101 12
76 15 Peyton Stearns Mỹ 1,097 11
77 8 Sloane Stephens Mỹ 1,084 14
78 - Ekaterina Alexandrova Nga 1,077 14
79 - Ivonne Cavalle-Reimers Tây Ban Nha 1,063 30
80 - Sabrina Santamaria Mỹ 1,040 31
81 12 Anastasia Detiuc Cộng hòa Séc 1,030 28
82 7 Linda Noskova Cộng hòa Séc 1,001 13
83 2 Miriam Kolodziejova Cộng hòa Séc 998 32
84 1 Emily Appleton Vương quốc Anh 990 30
85 1 Quinn Gleason Mỹ 975 33
86 9 Anna Blinkova Nga 959 12
87 1 Anastasia Potapova Nga 949 13
88 1 Amina Anshba Nga 942 33
89 2 Magda Linette Ba Lan 930 14
90 9 Anna Kalinskaya Nga 930 6
91 3 Yafan Wang China 923 11
92 10 Ingrid Gamarra Martins Brazil 907 28
93 2 Elena Pridankina Nga 898 24
94 - Heather Watson England 871 15
95 2 Kimberley Zimmermann Bỉ 865 35
96 9 Nao Hibino Nhật Bản 830 17
97 7 Camilla Rosatello Ý 817 30
98 2 Renata Zarazua Mexico 810 18
99 2 Magali Kempen Bỉ 797 19
100 2 Diane Parry Pháp 793 9

Share
Feedback